Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê
Số người truy cập: 303036779
Số người online: 158
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bộ cảm biến hình ảnh Các điểm ảnh hoạt động hiệu quả Khoảng 10,0 triệu điểm ảnh (CMOS) Ống kính Độ dài tiêu cự (tương đương với phim 35mm) zoom 20x: 28(W) - 560(T) mm (4:3) / 29(W) - 580(T) mm (16:9) Phạm vi lấy tiêu cự Ảnh thường: 50cm (1,6ft.) - ở vô cực (W), 1m (3,3ft.) - ở vô cực (T) Ảnh Macro : 10 - 50cm (W) (3,9in. - 1,6ft. (W)) Ảnh Super Marco: 0 - 10cm (W) (0 - 3,9in. (W)) Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) Loại ống kính dịch chuyển Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 4 Kính ngắm Kính ngắm điện tử 0,40 inch Màn hình tinh thể lỏng LCD Loại màn hình Loại màn hình màu tinh thể lỏng LCD loại 2,8 inch với góc ngắm rộng Các tính năng Loại có thể thay đổi, Điều chỉnh độ sáng (2 mức) Tiêu cự AF (Dò tìm khuôn mặt có hỗ trợ phim ngắn*1*2/ trung tâm*3 ) Hệ thống quét sáng Quét toàn bộ*¹, Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*² Tốc độ ISO Tự động, ISO Tự động ở mức cao, ISO 80/100/200/400/800/1600 Cân bằng trắng Tự động, Ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tự chọn Màn trập Tốc độ 1/8 – 1/3200 giây Khẩu độ Loại khẩu độ Loại Iris f/số f/2,8 / f/8,0 (W), f/5,7 / f/8,0 (T) (Có sử dụng cùng bộ lọc ND) Đèn Flash Phạm vi đèn flash 50cm - 4,8m (W), 1,0 - 2,.6m (T) Các đặc tính chính (Điểm khác biệt) có thể kiểm soát 580EX II từ máy ảnh Các thông số kỹ thuật chụp hình Các chế độ chụp Chụp tự động, chụp P, Tv, Av, M, C, (Super Macro), Chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cảnh đêm, chụp thể thao, chụp SCN*, chụp ghép, chụp phim ngắn Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh/ Phim ngắn: xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới xấp xỉ 80x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số Các tính năng chính Tự động điều chỉnh đỏ mắt, i-contrast, zoom điểm AF, công cụ dò tìm ảnh Chụp liên tiếp Ảnh thường: xấp xỉ 4,0 ảnh/giây., Số lượng ảnh chụp (CIPA) Pin kiềm: xấp xỉ 160 ảnh, Các thông số kỹ thuật ghi hình Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus Định dạng file Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (JPEG) Ảnh động: Loại MOV (Dữ liệu ảnh: H.264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM) Dữ liệu tiếng: Bộ nhớ tiếng, Ghi tiếng: WAVE (stereo) Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: Ảnh cỡ lớn: 3648 x 2736, Ảnh động: Ảnh có độ phân giải cao: 1920 x 1080 (30fps) Các thông số kỹ thuật xem ảnh Các tính năng chính (các điểm khác biệt) Ảnh tĩnh: Trimming, i-Contrast, lựa chọn vùng ảnh, công cụ dò tìm ảnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||










